DANH MỤC SÁCH
000 - Kiến thức tổng quát100 - Triết học – Tâm lý học200 - Tôn giáo và Kitô giáo300 - Xã hội học400 - Ngôn ngữ500 - Khoa học tự nhiên600 - Khoa học ứng dụng700 - Nghệ thuật800 - Văn học900 - Địa lý, lịch sử

Lượt xem: 331

100 triết gia tiêu biểu thế kỷ XX

Tác giả: Stuart Brown, Diané Collinson, Robert Wilkinson

Dịch giả: Phan Quang Định

Nhà xuất bản: Lao Động

Nơi xuất bản: Hà Nội

Năm xuất bản: 2010

Ngôn ngữ: Tiếng Việt

Mã sách: B25081

Danh mục: 102 - Hợp tuyển

Khổ sách: A5

Số trang: 476

Dung lượng: 11 Mb

Thư mục

Stuart Brown, Diané Collinson, Robert Wilkinson. 100 triết gia tiêu biểu thế kỷ XX. Dg. Phan Quang Định. Hà Nội: Lao Động, 2010.

Đăng nhập để đọc sách này.

Có thể nói triết học là khoa học của các khoa học. Từ cổ chí kim, khoa học hầu như luôn có ảnh hưởng và chi phối đến nhận thức và hoạt động thực tiễn của nhân loại. Lịch sử triết học gắn với lịch sử hình thành và phát triển của xã hội loài người.

Để giúp bạn đọc có điều kiện tiếp cận với khoa học triết học, việc tìm hiểu nguồn gốc các trường phái, cuộc đời và cống hiến lớn lao của các triết gia thế giới là vô cùng cần thiết. Trong phạm vi hạn hẹp của gần 500 trang sách, gần 40 tác giả - là nhà nghiên cứu, các giáo sư triết học - từ các trường đại học và viện nghiên cứu lớn trên thế giới, tham gia xây dựng cuốn “100 triết gia tiêu biểu thế kỷ XX” mong muốn giới thiệu được phần nào tiểu sử, tư tưởng của 100 triết gia (mà theo họ là tiêu biểu) của thế kỷ XX, cùng với những mô tả ngắn gọn và thư mục liên quan đến các trường phái triết học.

Hy vọng cuốn “100 triết gia tiêu biểu thế kỷ XX” sẽ là một tài liệu có giá trị cho những người dạy, học và nghiên cứu triết học.
Adorno, Theodor Wiesengrund
Althusser,Louis
Anscombe,Gertrude Elizabeth Margaret
Arendt, Hannah.
Aurobindo, Ghose ( thường được biết dưới tên Sri Aurobindo)
Austin,John Langshaw
Ayer, Alfred Jules
ANTHONY QUINTON
Bachelard, Gaston
Bergson,Henri-Louis
Bradley, Francis Herbert
Brentano, Franz
Camus, Albert
Carnap, Rudolf
Cassirer, Ernst
Chisholm,Roderick Milton
Chomsky,Avram Noam,
Collingwood, Robin George
Croce, Benedetto
Davidson, Donald HerbertDerrida, Jacques
Dewey, John
Dilthey, Wilhelm
Duhem, Pierre Maurice Marie
Dummett,Michael Anthony Eardley
Feng Youlan ( Fung Yu-lan)—Phùng hữu Lan.
page 30
Feyerabend, Paul Karl
Foucault, Michel
Frege, Friedrich Ludwig Gottlob
Gadamer, Hans-Georg
Geach, Peter Thomas
Gentile, Giovanni
Gilson, Étienne Henri
Gödel, Kurt
Goodman, Nelson
Gramsci, Antonio
Habermas, Jürgen
Hare, Richard Mervyn
Hartmann, Nicolai
Hartshorne, Charles
Heidegger, Martin
Hempel, Carl Gustav
Husserl, Edmund
Ingarden, RomanIrigaray,Luce
James, William
Jaspers, Karl
Kripke, Saul Aaron
Kristeva, Julia
Kuhn, Thomas Samuel.
Lacan, Jacques
Langer, Susanne Katerina
Lenin, Vladimir Il’ich( biệt danh của V.I. Ul’lanov)
Levinas, Emmanuel
Lewis, David Kellogg
Lonergan, Bernard
Lukács, Gyorgy
Lyotard, Jean François
MacIntyre, Alasdair Chalmers
Mc Taggart, John Mc Taggart Ellis
Murdoch, Jean Iris
Malcolm, Norman
Mao trạch Đông ( Mao Zedong / Mao Tse Tung)
Existentialism ( Chủ nghĩa hiện sinh)
Marcel, Gabriel
Marcuse, Herbert
Maritain,Jacques
Meinong, Alexius ( von)
Merleau- Ponty, MauriceMoore ,George Edward
Nietzsche, Friedrich
Nishida, Kitaro
Nishitani, Keiji
Nozick, Robert
Ortega y Gasset, José
Peirce, Charles Sanders
Piaget, Jean
Popper, Karl Raimund
Putnam, Hilary
Quine, Willard Van Orman
Ramsey, Frank, Plumpton
Rawls, John
Ricoeur, Paul
Benjamin,Walter
Rorty, Richard McKay
Royce, Josiac
Russell, Bertrand Arthur William
Ryle, Gilbert
Santayana, George ( Jorge Augustin Nicolas Ruiz de Santayana)
Sartre, Jean Paul
Saussure, Ferdinand de
Scheler, Max
Schlick, Friedrich Albert Moritz
Searle, John RogersStrawson, Peter Frederick
Tarski, Alfred
Tillich, Paul
Unamuno y Jugo, Miguel de
Weil, Simone
Whitehead, Alfred North
Wittgenstein, Ludwig Josef Johann
Zhang Binglin/ Chang Ping-lin ( Chương bính L}n)
Hướng dẫn về c|c trường phái & các phong trào
Absolute Idealism ( Chủ nghĩa duy t}m tuyệt đối)
Analytical Philosophy( Triết học phân tích)
Comtean Positivism ( Chủ nghĩa thực chứng kiểu Comte)
Critical Realism ( Chủ nghĩa hiện thực phê phán)
Empiricism ( Chủ nghĩa duy nghiệm)
Evolutionary Philosophers ( Các triết gia tiến hoá)
Frankfurt School ( Die Frankfurter Schule—Trường phái Frankfurt)
Hegelianism ( Chủ nghĩa Hegel)
Hermeneutics ( Tường chú học)
Idealism ( Chủ nghĩa duy t}m)
Intuitionism ( Chủ nghĩa trực quan)
Legal Positivism ( Chủ nghĩa thục chứng pháp quyền)
Linguistic Philosophy( Triết học ngôn ngữ)
Logical Positivism ( Chủ nghĩa thực chứng lôgích)
Lvov-Varsaw School ( Trường phái Lvov-Varsaw)
Marxism ( Chủ nghĩa M|c)Materialism ( Chủ nghĩa duy vật)
Materialism ( Chủ nghĩa duy vật)
Munich Circle (Học phái Munich)
Naturalism ( Chủ nghĩa tự nhiên)
Neo-Kantians ( Những người Tân chủ Kant)
Neoscholasticism ( Tân Kinh viện)
New Realism ( Tân hiện thực)
Personalism ( Chủ nghĩa nh}n vị)
Phenomenology ( Hiện tượng học)
Philosophical Anthropology ( Nhân loại học triết học)
Positivism( Chủ nghĩa thực chứng)
Post-Marxism ( Hậu- Mácxít)
Postmodernism( Chủ nghĩa hậu hiện đại)
Post-structuralism ( Hậu cơ cấu luận)
Pragmatism ( Chủ nghĩa dụng hành/ thực dụng)
Process Philosophy ( Triết học tiến trình)
Realism ( Chủ nghĩa hiện thực).
Semiology ( Kí hiệu học)
Uppsala School ( Trường phái Uppsala)
Utilitarianism ( Chủ nghĩa công lợi)
Vienna Circle ( Học phái thành Viên)
Vitalism ( Hoat lực luận)
Vienna Circle ( Học phái thành Viên)
Vitalism ( Hoat lực luận)

Bình luận